Bảng giá bột nhựa Melamine Formaldehyde và bột urê dùng trong sản xuất đồ dùng ăn uống.
Chúng tôi hiểu những gì khách hàng tiềm năng nghĩ, sự cấp bách phải hành động từ vị thế lợi ích của khách hàng về mặt lý thuyết, cho phép chất lượng cao hơn, chi phí xử lý giảm, giá cả hợp lý hơn nhiều, giành được sự ủng hộ và khẳng định của người tiêu dùng mới và cũ đối với Bảng giá bột nhựa Melamine Formaldehyde và bột Urea đúc cho đồ dùng ăn uống. Chúng tôi mong sớm nhận được yêu cầu của bạn.
Chúng tôi nghĩ rằng khách hàng tiềm năng nghĩ gì, sự cấp bách phải hành động từ vị thế lợi ích của khách hàng về mặt lý thuyết, cho phép chất lượng cao hơn, chi phí xử lý giảm, giá cả hợp lý hơn nhiều, giành được sự ủng hộ và khẳng định từ cả khách hàng mới và cũ.Hợp chất đúc melamine và sản phẩm MF của Trung QuốcCông ty chúng tôi tuân thủ tinh thần “chi phí thấp hơn, chất lượng cao hơn, mang lại nhiều lợi ích hơn cho khách hàng”. Bằng cách tuyển dụng nhân tài cùng ngành và tuân thủ nguyên tắc “trung thực, thiện chí, chân thành”, công ty chúng tôi hy vọng sẽ cùng phát triển với khách hàng trong và ngoài nước!

Thông tin sản phẩm

Bột màu trắng, hợp chất đúc urê (UMC).

Bột màu trắng hỗn hợp đúc melamine (MMC)



Bột màu hỗn hợp melamine dùng trong đúc khuôn
Sự khác biệt giữa MMC và UMC
| Sự khác biệt | Hợp chất đúc melamine A5 | Hợp chất đúc urê A1 |
| Bố cục | Nhựa melamine formaldehyde khoảng 75%, bột giấy (phụ gia) khoảng 20% và phụ gia (α-cellulose) khoảng 5%; cấu trúc polymer vòng. | Nhựa urê-formaldehyde khoảng 75%, bột giấy (phụ gia) khoảng 20% và phụ gia (α-cellulose) khoảng 5%. |
| Khả năng chịu nhiệt | 120 ℃ | 80 ℃ |
| Hiệu suất vệ sinh | A5 đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng vệ sinh quốc gia. | A1 thường không đạt tiêu chuẩn kiểm tra vệ sinh và chỉ có thể sản xuất các sản phẩm không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. |
Giấy chứng nhận phân tích
| Tên sản phẩm | Hợp chất đúc urê A1 | |
| Mục lục | Đơn vị | Kiểu |
| Vẻ bề ngoài | Sau khi đúc, bề mặt phải phẳng, bóng và mịn, không có bọt khí hoặc vết nứt. Màu sắc và tạp chất đạt tiêu chuẩn. | |
| Khả năng chịu được nước sôi | Không bị nhão, cho phép phai màu nhẹ và tiết kiệm tiền. | |
| Hấp thụ nước | %,≤ | |
| Hấp thụ nước (lạnh) | mg, ≤ | 100 |
| Sự co ngót | % | 0,60-1,00 |
| Nhiệt độ biến dạng | ℃≥ | 115 |
| Tính lưu động | mm | 140-200 |
| Độ bền va đập (khía) | KJ/m2, ≥ | 1.8 |
| Độ bền uốn | Mpa, ≥ | 80 |
| Điện trở cách điện sau 24 giờ ngâm trong nước | MΩ≥ | 10 4 |
| Độ bền điện môi | MV/m,≥ | 9 |
| Khả năng chịu nhiệt khi nướng | CẤP | I |
| Tên sản phẩm | Hợp chất đúc melamine (MMC) A5 | |
| Mục | Mục lục | Kết quả kiểm tra |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng | Đạt tiêu chuẩn |
| Lưới | 70-90 | Đạt tiêu chuẩn |
| Độ ẩm | <3% | Đạt tiêu chuẩn |
| Chất dễ bay hơi % | 4 | 2.0-3.0 |
| Hấp thụ nước (nước lạnh), (nước nóng) Mg,≤ | 50 | 41 |
| 65 | 42 | |
| Độ co ngót khuôn (%) | 0,5-1,00 | 0,61 |
| Nhiệt độ biến dạng do nhiệt (℃) | 155 | 164 |
| Độ linh hoạt (Lasigo) mm | 140-200 | 196 |
| Cường độ va đập Charpy KJ/m2.≥ | 1.9 | Đạt tiêu chuẩn |
| Độ bền uốn Mpa,≥ | 80 | Đạt tiêu chuẩn |
| Formaldehyde có thể chiết xuất được (Mg/Kg) | 15 | 1.2 |
Ứng dụng
A5 được sử dụng rộng rãi trong đồ dùng ăn uống bằng melamine, đồ dùng ăn uống bằng melamine, cỡ trung bình và...
các thiết bị điện áp thấp và các sản phẩm chống cháy khác.
A1 chủ yếu được sử dụng để sản xuất nắp bồn cầu.






Đóng gói & Kho hàng


| Bưu kiện | MMC | UMC |
| Số lượng (container 20 feet) | Bao 20KG/25KG; 20 mét | Bao 25KG; 20MTS |



Câu hỏi thường gặp
Cần trợ giúp? Hãy truy cập diễn đàn hỗ trợ của chúng tôi để tìm câu trả lời cho các câu hỏi của bạn!
Tôi có thể đặt một đơn hàng mẫu được không?
Tất nhiên, chúng tôi sẵn sàng nhận đơn đặt hàng mẫu để kiểm tra chất lượng, vui lòng gửi cho chúng tôi số lượng mẫu và yêu cầu. Ngoài ra, mẫu miễn phí 1-2kg cũng có sẵn, bạn chỉ cần thanh toán phí vận chuyển.
Còn về tính hợp lệ của lời đề nghị thì sao?
Thông thường, báo giá có hiệu lực trong 1 tuần. Tuy nhiên, thời hạn hiệu lực có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như cước vận chuyển đường biển, giá nguyên vật liệu, v.v.
Sản phẩm có thể được tùy chỉnh không?
Tất nhiên, thông số kỹ thuật sản phẩm, bao bì và logo đều có thể được tùy chỉnh.
Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
Chúng tôi thường chấp nhận thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T), Western Union và thư tín dụng (L/C).
Sẵn sàng bắt đầu chưa? Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá miễn phí!
Bắt đầu
Chúng tôi hiểu những gì khách hàng tiềm năng nghĩ, sự cấp bách phải hành động từ vị thế lợi ích của khách hàng về mặt lý thuyết, cho phép chất lượng cao hơn, chi phí xử lý giảm, giá cả hợp lý hơn nhiều, giành được sự ủng hộ và khẳng định của người tiêu dùng mới và cũ đối với Bảng giá bột nhựa Melamine Formaldehyde và bột Urea đúc cho đồ dùng ăn uống. Chúng tôi mong sớm nhận được yêu cầu của bạn.
Bảng giá choHợp chất đúc melamine và sản phẩm MF của Trung QuốcCông ty chúng tôi tuân thủ tinh thần “chi phí thấp hơn, chất lượng cao hơn, mang lại nhiều lợi ích hơn cho khách hàng”. Bằng cách tuyển dụng nhân tài cùng ngành và tuân thủ nguyên tắc “trung thực, thiện chí, chân thành”, công ty chúng tôi hy vọng sẽ cùng phát triển với khách hàng trong và ngoài nước!
























